|
|
Máy cho cửa hàng, siêu thị
Sắp xếp theo: | | |
 - 98%
1,500,000 VNĐ  
1,810,500 VNĐ  
3,990,000 VNĐ  - 12%
7,500,000 VNĐ  - 29%
2,500,000 VNĐ  - 04%
11,500,000 VNĐ  - 12%
7,600,000 VNĐ  - 20%
2,000,000 VNĐ  - 90%
54,545 VNĐ  - 01%
7,142,000 VNĐ  
7,455,000 VNĐ  
20,235,000 VNĐ  
7,242,000 VNĐ  - 33%
66,123,456 VNĐ  - 29%
6,800,000 VNĐ  - 18%
98,000,000 VNĐ  - 26%
2,600,000 VNĐ  - 29%
2,500,000 VNĐ  - 11%
89,000,000 VNĐ  - 02%
3,947,000 VNĐ  - 02%
3,947,000 VNĐ
|
LỌC TÌM SẢN PHẨMBảo hành Cắt tự động Chiều rộng mã vạch tối thiểu Chức năng Cổng kết nối Công nghệ quét Công suất (W) Độ phân giải Hãng sản xuất Khổ giấy Kích thước (mm) Kích thước giấy in - 76 +/- 0.5mm
- 76 ± 0.5mm , Max Ø 83.0mm
- Chiều rộng : 76 ± 0.5 mmĐường kính : 83mm
- 80mm
- 57.5 ± 0.5mm, 69.5 ± 0.05mm, 76.0 ± 0.5mm (W) x đường kính: 83.0
- 24 x 24 dots, 3.00mm (W) x 3.00mm (H)
- Chiều rộng : 76 ± 0.5 mm Đường kính : 83mm
- 79.5 +- 0.5 (W) x Diameter 83.0
- 80mm x 80mm
- 80 mm +/- 0.5mm x dia 80mm
- 57.5mm ± 0.5 mm, 79.5mm ± 0.5 mm, 82.5mm ± 0.5 mm, Max 105.0 mm
- 79.5 ± 0.5 mm – Max. 83.0 mm
- 76 ± 0.5mm Max Ø 83.0mm
- 57.5mm ± 0.5 mm, 79.5mm ± 0.5 mm, 82.5mm ± 0.5 mm – Max 105.0 mm
- 79.5 mm +/- 0.5 mm
- 79.5 ± 0.5 mm
- Chiều rộng : 76 ± 0.5 mmĐường kính : 83mm
- 80-182 mm
- 80 mm
- Khổ giấy cuộn 75mm, bộ đệm 2KB, dao cắt , cuộn lưu.
- A4
- 18.0 mm ⁄ 0.71″
- 80 characters
- A3, A4…
- 75mm
- 57.5 ± 0.5mm 69.5 ± 0.5mm 76 ± 0.5mm, Max Ø 83.0mm
- 35 / 96 / 30 / 86.33 mm
- 76 ± 0.5 mm,Đường kính : 83mm
- Chiều dài nhãn tối đa 1 mét. Chiều rộng in nhãn tối đa 59mm
- 57.5 ± 0.5mm, 69.5 ± 0.5mm, 76 ± 0.5mm
Kích thước ký tự Kích thước tem Kiểu bó Kiểu chữ hỗ trợ - 63.34 mm
- Font A : 7 X 9 / Font, 95 mẫu tự La Tinh , 32 ký tự quốc tế, 128 x 7 ký tự đồ họa B : 9 X 9
- Normal, Bold, Outline, Shadow, Italic, Italic Bold, Italic Outline, Italic Bold, Italic Shadow, Vertical
- Code 93, EAN/JAN-8 , EAN/JAN-13 , UPC-A, UPC-E, Codabar, Code 128, ITF
- Code 93, EAN/JAN-8 , EAN/JAN-13 , UPC-A, UPC-E, Codabar, Code 128, ITF
- 12 X 24, Font B: 9 X 17
- Normal, Bold, Outline, Shadow, Solid, Italic, Italic Bold, Italic Outline, Italic Shadow, Italic Solid
- 9 Wx17 H
- Font A : 7 X 9 / Font B : 9 X 9
- 95 mẫu tự La Tinh , 32 ký tự quốc tế, 128 x 7 ký tự đồ họa
- 8 font mã vạch
- Helsinki, 9 (Normal, Bold, Outline, Shadow, Italic, Italic Bold, Italic Outline, Italic Shadow, Vertical)
- Font B: 56, Font A: 42
- 9 x 17/ 12 x 24
- Font A: 42 – Font B: 56
- Khổ giấy cuộn 75mm, bộ đệm 2KB, dao cắt , cuộn lưu.
- Kiểu chuẩn
Loại giấy Loại tiền Lực ép (kg) Mặt số Ngôn ngữ hỗ trợ Nguồn điện - 120 - 234V/AC Input, 24V/DC Output
- AC96~264V (Included), DC24V, 2.5A
- AC120 ~230V
- AC120V-230V ± 10%
- 6 AAA
- 24V DC / 100-240V AC
- 100V AC – 240V AC, 50-60Hz
- 220V/50Hz
- AC120V~230V±10%, DC24V,
- AC120V, AC220 – 240V
- 220 – 240V
- DC 12V to 24V, 1A
- AC 220V 50/60Hz
- AC 120/230 V
- AC120V~230V±10%, DC24V
- AC120V~230V±10%(Include), DC24V
- 24 VDC +- 7%
- 100V AC ~ 240V AC, 50 ~ 60 Hz
- AD-24
- AC 120 ~240V DC 24V,1.5A
- AC120V-230V ± 10%
Số tem trên 1 hàng Số tia quét Số tờ mỗi lần bó (tờ) Tính năng - Khoản cách đọc : 150mm Đọc các mã vạch 1D và GS1 Databar Đoc được dưới ánh sáng mặt trời Chế độ quét : Bấm nút
- Ứng dụng trong các cửa hàng bán lẻ, siêu thị nhỏ và trung bình ,nhà sách cần chi phí thấp
- Sniper được thiết kế như một máy quét mã vạch đa tia cầm tay và có thế chuyển thành máy quét đơn tia bằng cách bấm nút chuyển đổi.
- Tính năng hoạt động Công nghệ quét mã vạch 650nm Công nghệ laser diode 650nm Tầm xa mã vạch quét được 52¢X Phương thức quét / Số tia quét 1400 tia /s Chiều rộng mã vạch tối thiểu 5 mil @ PCS 90%, Code 39 Kết nối với máy tính Keyboard, RS-232C,USB 2.0, Wand Yêu cầu chất lượng in của mã vạch đọc được
- Tính năng hoạt động Công nghệ quét mã vạch 650nm Công nghệ laser diode 650nm Tầm xa mã vạch quét được 52¢X Phương thức quét / Số tia quét 1400 tia /s Chiều rộng mã vạch tối thiểu 5 mil @ PCS 90%, Code 39 Kết nối với máy tính Keyboard, RS-232C,USB 2.0, Wand Yêu cầu chất lượng in của mã vạc
- Nhấn nút hoặc tự động quét,hỗ trợ Green Spot
- - Scan Pattern : Omnidirectional: 5 fields of 4 parallel lines - Print Contrast : 35% minimum reflectance difference - Pitch, Skew : 60°, 60° - Decode Capabilities : Reads standard 1D and GS1 DataBar symbologies
- Đọc được tất cả các loại mã vạch 1D và 2D
- Có hệ số phản xạ tương phản tối thiểu 25%
- Đầu đọc mã vạch
- - Đọc được các loại mã vạch to và nhỏ - Khoảng cách đọc gần nhất: 0,10mm - Khoảng cách đọc tốt nhất : 150mm - 200mm - Khoảng cách đọc lớn nhất : 650mm - Hỗ trợ nhiều chuẩn mã vạch trên thế giới : UPC/EAN/JAN, EAN128 Code,EAN13, Code 39, Code 39 Full ASCII, Code32/Italian Pharmacy, Code 128, CODA
- Light Source Depth of Field Scan Rate Number of Scan Lines Minimum Bar Width Print Contrast Indicators (LED) Beeper Operation System Interfaces650 nm visible laser diode (VLD) 15 – 260 mm (UPC/EAN 100%, PCS=90%) 100 scans per second Single 5 mil @ PCS=90% (0.1 mm actually) 30% @ UPC/EAN
- Thiết kế tạo sự thuận lợi cho ngừoi làm việc. Ứng dụng trong các cửa hàng sách,bảo hành, bưu điện, bảo hiểm.
Tốc độ đếm Tốc độ in (mm/s) Tốc độ quét Trọng lượng Trọng lượng (g) Trọng lượng(g) Xuất xứ
|